trôi chảy
Định nghĩa
Nghĩa 1: trôi chảy (Tính từ)
Từ chỉ hoạt động nói năng diễn ra một cách dễ dàng, mạch lạc, không có vấp váp.
- 1."Đọc rất trôi chảy."
- 2."Trả lời trôi chảy."
- 3."Cô ấy thuyết trình rất trôi chảy."
- 4."Họ đối đáp với nhau một cách trôi chảy."
Lưu ý khi sử dụng "trôi chảy"
Lưu ý về tính từ
"trôi chảy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trôi chảy"
trôi chảy là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hoạt động nói năng diễn ra một cách dễ dàng, mạch lạc, không có vấp váp. Ví dụ: "Đọc rất trôi chảy."
Từ liên quan
trót lọt
Từ chỉ việc (thực hiện một công việc) hoàn thành mà không gặp trở ngại hay khó khăn nào.
trô trố
Diễn tả hành động nhìn với sự chú ý hoặc ngạc nhiên, nhưng có phần nhấn mạnh hơn.
trôi
Tên gọi ngắn gọn của cá trôi.
trôi dạt
Bị hoàn cảnh sống xô đẩy khiến phải lưu lạc tới nơi xa lạ.
trôi giạt
Di chuyển một cách không cố định, thường do ảnh hưởng của nước hoặc gió.
trôi nổi
Diễn tả sự tồn tại và biến đổi của hàng hóa trên thị trường một cách tự nhiên mà không có sự kiểm soát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.