trôi

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trôi (Danh từ)

Tên gọi ngắn gọn của cá trôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu trôi, môi mè (tng)"
  • 2."Mua một con trôi về nuôi trong hồ."
2
Động từ

Nghĩa 2: trôi (Động từ)

Thời gian qua đi một cách tự nhiên, không được chú ý bởi con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tiếng đồng hồ trôi qua"
  • 2."Ngày tháng trôi đi như gió thoảng."
  • 3."Thời gian trôi nhanh khi ta vui vẻ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trôi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hoàn tất một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố gắng làm trôi mọi việc"
  • 2."Nuốt không trôi nên phải nhả ra"
  • 3."Buổi họp diễn ra trôi chảy và hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "trôi"

Lưu ý về động từ

"trôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trôi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trôi"

trôi là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi ngắn gọn của cá trôi. Ví dụ: "Đầu trôi, môi mè (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này