trói gà không chặt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trói gà không chặt (Danh từ)

Một hành động hay phương pháp làm gì đó không hiệu quả, không đủ mạnh mẽ hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách chuẩn bị kế hoạch của anh ấy thật là trói gà không chặt, không có gì cụ thể cả."
  • 2."Dự báo thời tiết hôm nay cũng giống như trói gà không chặt, không ai dám chắc chắn."
  • 3."Nếu làm việc như thế này, chắc chắn kết quả sẽ trói gà không chặt, phải tìm cách khác hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trói gà không chặt"

Lưu ý về danh từ

"trói gà không chặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trói gà không chặt"

trói gà không chặt là danh từ trong tiếng Việt. Một hành động hay phương pháp làm gì đó không hiệu quả, không đủ mạnh mẽ hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cách chuẩn bị kế hoạch của anh ấy thật là trói gà không chặt, không có gì cụ thể cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này