trong suốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: trong suốt (Tính từ)
Trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua.
- 1."Dòng nước trong suốt."
- 2."Bầu trời trong suốt như thủy tinh."
- 3."Chiếc ly trong suốt giúp thấy rõ màu sắc của nước bên trong."
Lưu ý khi sử dụng "trong suốt"
Lưu ý về tính từ
"trong suốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trong suốt"
trong suốt là tính từ trong tiếng Việt. Trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua. Ví dụ: "Dòng nước trong suốt."
Từ liên quan
trong
Khoảng thời gian trước một thời điểm xác định nào đó không lâu.
trong lành
Trong sạch và mang lại lợi ích cho sức khỏe con người.
trong ngoài
Cả trong lẫn ngoài, thể hiện ý nghĩa khái quát; có mặt ở khắp mọi nơi.
trong sáng
Hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám.
trong sạch
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không có bất kỳ vết nhơ nào.
trong trắng
Còn giữ nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa từng có dấu vết xấu xa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.