trong suốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong suốt (Tính từ)

Trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng nước trong suốt."
  • 2."Bầu trời trong suốt như thủy tinh."
  • 3."Chiếc ly trong suốt giúp thấy rõ màu sắc của nước bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "trong suốt"

Lưu ý về tính từ

"trong suốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong suốt"

trong suốt là tính từ trong tiếng Việt. Trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua. Ví dụ: "Dòng nước trong suốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này