trong trắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong trắng (Tính từ)

Còn giữ nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa từng có dấu vết xấu xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm hồn trong trắng"
  • 2."Cô ấy luôn sống với tâm hồn trong trắng và thuần khiết."
  • 3."Những đứa trẻ có cuộc sống trong trắng, không biết đến điều xấu."

Lưu ý khi sử dụng "trong trắng"

Lưu ý về tính từ

"trong trắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong trắng"

trong trắng là tính từ trong tiếng Việt. Còn giữ nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa từng có dấu vết xấu xa. Ví dụ: "Tâm hồn trong trắng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này