trong lành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong lành (Tính từ)

Trong sạch và mang lại lợi ích cho sức khỏe con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Khí hậu trong lành."
  • 2."Hít thở bầu không khí trong lành."
  • 3."Nơi đây có dòng suối nước trong lành."
  • 4."Chúng ta nên tìm một nơi trong lành để nghỉ dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "trong lành"

Lưu ý về tính từ

"trong lành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong lành"

trong lành là tính từ trong tiếng Việt. Trong sạch và mang lại lợi ích cho sức khỏe con người. Ví dụ: "Khí hậu trong lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này