trong

Danh từKết từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trong (Danh từ)

Khoảng thời gian trước một thời điểm xác định nào đó không lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Về quê từ trong Tết."
  • 2."Chuyện xảy ra hồi trong năm."
  • 3."Chuyến bay sẽ khởi hành trong vòng một tiếng nữa."
2
Kết từ

Nghĩa 2: trong (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra giới hạn về thời gian của hoạt động hoặc sự việc được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi ngay trong đêm nay."
  • 2."Công trình sẽ hoàn thành trong ba năm."
  • 3."Họ sẽ về trong tuần này."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trong (Tính từ)

(Âm thanh) không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, có khả năng nghe phân biệt rõ ràng các âm với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng hát trong trẻo."
  • 2."Tiếng suối trong vắt."
  • 3."Âm thanh trong trẻo của đàn violin."

Lưu ý khi sử dụng "trong"

Lưu ý về tính từ

"trong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trong" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trong"

trong là danh từ, kết từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian trước một thời điểm xác định nào đó không lâu. Ví dụ: "Về quê từ trong Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này