trong ngoài
Định nghĩa
Nghĩa 1: trong ngoài (Danh từ)
Cả trong lẫn ngoài, thể hiện ý nghĩa khái quát; có mặt ở khắp mọi nơi.
- 1."Tiếng đồn vang khắp trong ngoài."
- 2."Hình ảnh của anh ấy được biết đến trong ngoài nước."
- 3."Tin tức đã lan rộng trong ngoài thành phố."
Lưu ý khi sử dụng "trong ngoài"
Lưu ý về danh từ
"trong ngoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trong ngoài"
trong ngoài là danh từ trong tiếng Việt. Cả trong lẫn ngoài, thể hiện ý nghĩa khái quát; có mặt ở khắp mọi nơi. Ví dụ: "Tiếng đồn vang khắp trong ngoài."
Từ liên quan
trompet
Một loại nhạc cụ thổi, tạo ra âm thanh lớn, thường được dùng trong các ban nhạc và dàn nhạc.
trong
Khoảng thời gian trước một thời điểm xác định nào đó không lâu.
trong lành
Trong sạch và mang lại lợi ích cho sức khỏe con người.
trong suốt
Trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua.
trong sáng
Hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám.
trong sạch
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không có bất kỳ vết nhơ nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.