trong sạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong sạch (Tính từ)

Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không có bất kỳ vết nhơ nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm hồn trong sạch."
  • 2."Sống trong sạch."
  • 3."Làm trong sạch đội ngũ."
  • 4."Giữ gìn môi trường trong sạch là trách nhiệm của mỗi người."

Lưu ý khi sử dụng "trong sạch"

Lưu ý về tính từ

"trong sạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong sạch"

trong sạch là tính từ trong tiếng Việt. Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không có bất kỳ vết nhơ nào. Ví dụ: "Tâm hồn trong sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này