trong trẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: trong trẻo (Tính từ)
Rất trong, mang lại cảm giác dễ chịu và thanh khiết.
- 1."Vòm trời trong trẻo vào buổi sớm mai."
- 2."Đôi mắt trong trẻo của em khiến mọi người xung quanh cảm thấy nhẹ nhàng."
- 3."Âm thanh trong trẻo của tiếng chim hót khiến lòng người thanh thản."
Lưu ý khi sử dụng "trong trẻo"
Lưu ý về tính từ
"trong trẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trong trẻo"
trong trẻo là tính từ trong tiếng Việt. Rất trong, mang lại cảm giác dễ chịu và thanh khiết. Ví dụ: "Vòm trời trong trẻo vào buổi sớm mai."
Từ liên quan
trong sáng
Hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám.
trong sạch
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không có bất kỳ vết nhơ nào.
trong trắng
Còn giữ nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa từng có dấu vết xấu xa.
trong veo
Rất trong, có thể nhìn thấy rõ ràng bên trong.
trong vắt
Rất trong, không có một chút vẩn đục.
trong ấm ngoài êm
Chỉ trạng thái bên ngoài tránh khỏi lo âu, bên trong cảm thấy bình yên và thoải mái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.