trong trẻo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trong trẻo (Tính từ)

Rất trong, mang lại cảm giác dễ chịu và thanh khiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Vòm trời trong trẻo vào buổi sớm mai."
  • 2."Đôi mắt trong trẻo của em khiến mọi người xung quanh cảm thấy nhẹ nhàng."
  • 3."Âm thanh trong trẻo của tiếng chim hót khiến lòng người thanh thản."

Lưu ý khi sử dụng "trong trẻo"

Lưu ý về tính từ

"trong trẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trong trẻo"

trong trẻo là tính từ trong tiếng Việt. Rất trong, mang lại cảm giác dễ chịu và thanh khiết. Ví dụ: "Vòm trời trong trẻo vào buổi sớm mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này