trompet

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trompet (Danh từ)

Một loại nhạc cụ thổi, tạo ra âm thanh lớn, thường được dùng trong các ban nhạc và dàn nhạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, dàn nhạc sẽ có một buổi biểu diễn và tôi rất mong được nghe tiếng trompet."
  • 2."Cô ấy chơi trompet rất hay, âm thanh phát ra thật ấm áp và sống động."
  • 3."Trong buổi tiệc, anh ấy đã thổi trompet và tất cả mọi người đều vui vẻ nhảy múa."
2
Động từ

Nghĩa 2: trompet (Động từ)

Hành động tạo ra âm thanh như loại nhạc cụ trompet.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi thích trompet để khởi đầu một ngày mới đầy năng lượng."
  • 2."Trẻ con thường trompet trong công viên, thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 3."Khi tôi buồn, tôi thường trompet một vài giai điệu để cảm thấy thư giãn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trompet"

Lưu ý về động từ

"trompet" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trompet" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trompet" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trompet"

trompet là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại nhạc cụ thổi, tạo ra âm thanh lớn, thường được dùng trong các ban nhạc và dàn nhạc. Ví dụ: "Tối nay, dàn nhạc sẽ có một buổi biểu diễn và tôi rất mong được nghe tiếng trompet."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này