trông cậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông cậy (Động từ)

Dựa vào, hy vọng vào một người hoặc điều gì đó trong lúc khó khăn hoặc đau yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông cậy vào con cái khi tuổi già."
  • 2."Mọi việc đều trông cậy vào anh."
  • 3."Tôi trông cậy vào sự hỗ trợ của bạn khi gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "trông cậy"

Lưu ý về động từ

"trông cậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông cậy"

trông cậy là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào, hy vọng vào một người hoặc điều gì đó trong lúc khó khăn hoặc đau yếu. Ví dụ: "Trông cậy vào con cái khi tuổi già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này