trốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trốn (Động từ)

(trẻ em) bỏ qua một giai đoạn ban đầu trong quá trình tập vận động.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ trốn lẫy."
  • 2."Bé nhà mình trốn đi bước đầu tiên mà không cần tập luyện."
  • 3."Nhiều trẻ em có thể trốn qua giai đoạn bò để đi."

Lưu ý khi sử dụng "trốn"

Lưu ý về động từ

"trốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trốn"

trốn là động từ trong tiếng Việt. (trẻ em) bỏ qua một giai đoạn ban đầu trong quá trình tập vận động. Ví dụ: "Trẻ trốn lẫy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này