trốn lính
Định nghĩa
Nghĩa 1: trốn lính (Động từ)
Hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lính.
- 1."Bị bắt vì tội trốn lính."
- 2."Nhiều thanh niên tìm cách trốn lính trong thời chiến."
Lưu ý khi sử dụng "trốn lính"
Lưu ý về động từ
"trốn lính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trốn lính"
trốn lính là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lính. Ví dụ: "Bị bắt vì tội trốn lính."
Từ liên quan
trối kệ
Cách nói (từ cũ, khẩu ngữ) diễn tả việc bỏ qua, không quan tâm đến sự việc gì đó.
trối trăng
Lời nói hoặc hành động khái quát trước khi rời bỏ điều gì đó.
trốn
(trẻ em) bỏ qua một giai đoạn ban đầu trong quá trình tập vận động.
trốn nắng
Tránh vào một chỗ để không phải chịu đựng ánh nắng mặt trời.
trốn phu
(Từ cũ) hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lao động khổ sai.
trốn thuế
Hành động tìm mọi cách để tránh việc phải nộp thuế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.