trốn lính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trốn lính (Động từ)

Hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lính.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị bắt vì tội trốn lính."
  • 2."Nhiều thanh niên tìm cách trốn lính trong thời chiến."

Lưu ý khi sử dụng "trốn lính"

Lưu ý về động từ

"trốn lính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trốn lính"

trốn lính là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lính. Ví dụ: "Bị bắt vì tội trốn lính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này