trôi giạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trôi giạt (Động từ)

Di chuyển một cách không cố định, thường do ảnh hưởng của nước hoặc gió.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc thuyền trôi giạt trên mặt nước vì không có ai chèo."
  • 2."Nhiều đồ vật trôi giạt dọc bờ biển sau cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "trôi giạt"

Lưu ý về động từ

"trôi giạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trôi giạt"

trôi giạt là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách không cố định, thường do ảnh hưởng của nước hoặc gió. Ví dụ: "Chiếc thuyền trôi giạt trên mặt nước vì không có ai chèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này