trôi dạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trôi dạt (Động từ)

Bị hoàn cảnh sống xô đẩy khiến phải lưu lạc tới nơi xa lạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bốn phương trôi dạt tới đây."
  • 2."Sau cơn bão, nhiều ngư dân đã trôi dạt vào bờ biển lạ."
  • 3."Những kẻ bị mất nhà cửa thường trôi dạt khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "trôi dạt"

Lưu ý về động từ

"trôi dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trôi dạt"

trôi dạt là động từ trong tiếng Việt. Bị hoàn cảnh sống xô đẩy khiến phải lưu lạc tới nơi xa lạ. Ví dụ: "Người bốn phương trôi dạt tới đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này