trội
Định nghĩa
Nghĩa 1: trội (Tính từ)
Nhiều hơn, vượt trội lên hoặc tăng thêm.
- 1."Cân trội thêm một ít."
- 2."Tính trội vài đồng."
- 3."Giá của sản phẩm này trội hơn so với những sản phẩm khác."
- 4."Kỹ năng của anh ấy trội hơn hẳn so với những người cùng nghề."
Lưu ý khi sử dụng "trội"
Lưu ý về tính từ
"trội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trội"
trội là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều hơn, vượt trội lên hoặc tăng thêm. Ví dụ: "Cân trội thêm một ít."
Từ liên quan
trỗ
Từ dùng để chỉ sự phát triển, như trong trường hợp cây lúa hoặc ngô nở hoa, kết trái.
trỗi
(Phương ngữ) có nghĩa là cất lên hoặc vang lên.
trộ
(Phương ngữ) trận mưa, gió hoặc hiện tượng tự nhiên khác.
trộm
Làm việc gì đó một cách lén lút, kín đáo.
trộm cướp
Hành động lấy trộm hoặc cướp giật của cải một cách trái phép.
trộm cắp
Hành vi lấy trộm hoặc lấy cắp của cải một cách lén lút.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.