trộm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trộm (Động từ)

Làm việc gì đó một cách lén lút, kín đáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Ảnh chụp trộm."
  • 2."Đọc trộm thư."
  • 3."Liếc trộm."
  • 4."Lén lút nghe lỏm cuộc trò chuyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trộm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Kẻ trộm, người thực hiện hành vi ăn cắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt trộm."
  • 2."Bị trộm vào nhà."
  • 3."Có một kẻ trộm hoành hành trong khu phố này."

Lưu ý khi sử dụng "trộm"

Lưu ý về động từ

"trộm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trộm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trộm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trộm"

trộm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm việc gì đó một cách lén lút, kín đáo. Ví dụ: "Ảnh chụp trộm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này