trộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trộ (Danh từ)

(Phương ngữ) trận mưa, gió hoặc hiện tượng tự nhiên khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trộ mưa rào."
  • 2."Hôm qua có trộ gió rất mạnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: trộ (Động từ)

Cố ý tỏ ra mình giỏi hơn người khác, nhằm làm cho người khác phải tôn trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói chữ để trộ nhau."
  • 2."Anh ta luôn trộ trong các buổi họp để gây ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "trộ"

Lưu ý về động từ

"trộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trộ"

trộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) trận mưa, gió hoặc hiện tượng tự nhiên khác. Ví dụ: "Trộ mưa rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này