trộm cắp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trộm cắp (Động từ)

Hành vi lấy trộm hoặc lấy cắp của cải một cách lén lút.

Ví dụ (2)
  • 1."Quen thói trộm cắp."
  • 2."Họ thường trộm cắp bất kỳ thứ gì có giá trị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trộm cắp (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người thực hiện hành vi trộm cắp, thường được nhắc đến một cách chung chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Trộm cắp như rươi."
  • 2."Cảnh sát đã bắt giữ một số trộm cắp hoạt động trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "trộm cắp"

Lưu ý về động từ

"trộm cắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trộm cắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trộm cắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trộm cắp"

trộm cắp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành vi lấy trộm hoặc lấy cắp của cải một cách lén lút. Ví dụ: "Quen thói trộm cắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này