trỗ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trỗ (Động từ)
Từ dùng để chỉ sự phát triển, như trong trường hợp cây lúa hoặc ngô nở hoa, kết trái.
- 1."Những cây lúa đã trỗ."
- 2."Ngô trổ cờ vào đầu mùa hè."
- 3."Lúa trỗ bông khi thời tiết thuận lợi."
Lưu ý khi sử dụng "trỗ"
Lưu ý về động từ
"trỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trỗ"
trỗ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự phát triển, như trong trường hợp cây lúa hoặc ngô nở hoa, kết trái. Ví dụ: "Những cây lúa đã trỗ."
Từ liên quan
trồng tỉa
Hành động trồng cây, rau hoặc chăm sóc chúng để thu hoạch.
trổ
Đưa ra, thể hiện hoặc thi thố để thể hiện rõ ràng.
trổ tài
(Khẩu ngữ) biểu hiện năng lực hoặc khả năng của bản thân để mọi người thấy (thường mang ý nghĩa vui vẻ, hài hước).
trỗi
(Phương ngữ) có nghĩa là cất lên hoặc vang lên.
trộ
(Phương ngữ) trận mưa, gió hoặc hiện tượng tự nhiên khác.
trội
Nhiều hơn, vượt trội lên hoặc tăng thêm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.