trổ tài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trổ tài (Động từ)

(Khẩu ngữ) biểu hiện năng lực hoặc khả năng của bản thân để mọi người thấy (thường mang ý nghĩa vui vẻ, hài hước).

Ví dụ (3)
  • 1."Trổ tài ăn nói khi có bạn bè đến chơi."
  • 2."Được dịp trổ tài nấu nướng trong buổi tiệc tối."
  • 3."Tôi thường xuyên trổ tài vẽ tranh trong các buổi gặp mặt."

Lưu ý khi sử dụng "trổ tài"

Lưu ý về động từ

"trổ tài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trổ tài"

trổ tài là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu hiện năng lực hoặc khả năng của bản thân để mọi người thấy (thường mang ý nghĩa vui vẻ, hài hước). Ví dụ: "Trổ tài ăn nói khi có bạn bè đến chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này