trìu trĩu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trìu trĩu (Tính từ)

Cảm giác nặng nề hơn, giống như 'trĩu' nhưng nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái túi này trở nên trìu trĩu sau khi bỏ nhiều sách vào."
  • 2."Áo khoác ướt làm đôi vai tôi cảm thấy trìu trĩu."

Lưu ý khi sử dụng "trìu trĩu"

Lưu ý về tính từ

"trìu trĩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trìu trĩu"

trìu trĩu là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác nặng nề hơn, giống như 'trĩu' nhưng nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cái túi này trở nên trìu trĩu sau khi bỏ nhiều sách vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này