trình tự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trình tự (Danh từ)

Sự sắp xếp các yếu tố theo thứ tự trước sau.

Ví dụ (4)
  • 1."Trình tự lịch sử."
  • 2."Thực hiện đúng trình tự."
  • 3."Kể theo trình tự diễn biến."
  • 4."Cần tuân thủ trình tự làm việc để đạt hiệu quả cao."

Lưu ý khi sử dụng "trình tự"

Lưu ý về danh từ

"trình tự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trình tự"

trình tự là danh từ trong tiếng Việt. Sự sắp xếp các yếu tố theo thứ tự trước sau. Ví dụ: "Trình tự lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này