trình độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trình độ (Danh từ)

Nhận thức hoặc kỹ năng được coi là khá cao trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Người có trình độ chuyên môn cao thường được đánh giá tốt trong công việc."
  • 2."Trình độ ngoại ngữ của cô ấy rất ấn tượng."
  • 3."Mỗi người đều có trình độ khác nhau trong việc tiếp thu kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "trình độ"

Lưu ý về danh từ

"trình độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trình độ"

trình độ là danh từ trong tiếng Việt. Nhận thức hoặc kỹ năng được coi là khá cao trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Người có trình độ chuyên môn cao thường được đánh giá tốt trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này