trinh nữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trinh nữ (Danh từ)
Người con gái chưa có quan hệ tình dục.
- 1."Cô ấy được coi là một trinh nữ theo quan niệm truyền thống."
Nghĩa 2: trinh nữ (Danh từ)
Cây xấu hổ, một loại cây có hoa nở khi va chạm.
- 1."Hoa trinh nữ có khả năng đóng lại khi có tác động."
- 2."Trong vườn, tôi trồng rất nhiều cây trinh nữ."
Lưu ý khi sử dụng "trinh nữ"
Lưu ý về danh từ
"trinh nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trinh nữ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trinh nữ"
trinh nữ là danh từ trong tiếng Việt. Người con gái chưa có quan hệ tình dục. Ví dụ: "Cô ấy được coi là một trinh nữ theo quan niệm truyền thống."
Từ liên quan
trinh
(Từ cũ) đồng tiền có giá trị bằng nửa xu, sử dụng trong quá khứ.
trinh bạch
Sạch sẽ, thuần khiết, không có một chút tì vết hay xấu xa.
trinh nguyên
Còn nguyên vẹn sự trong trắng, tinh khiết; chưa bị ô nhiễm hay ảnh hưởng xấu.
trinh sát
Hành động dò xét và thu thập thông tin để phục vụ cho tác chiến.
trinh sát viên
Người thực hiện nhiệm vụ thu thập thông tin trong một lĩnh vực nhất định.
trinh thám
(Từ cũ) Hành động dò xét, thám thính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.