trinh bạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: trinh bạch (Tính từ)
Sạch sẽ, thuần khiết, không có một chút tì vết hay xấu xa.
- 1."Cuộc đời trinh bạch."
- 2.""Thân lươn bao quản lấm đầu, Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa.""
- 3."Cô ấy luôn sống một cuộc đời trinh bạch, không tham lam hay ganh ghét."
Lưu ý khi sử dụng "trinh bạch"
Lưu ý về tính từ
"trinh bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trinh bạch"
trinh bạch là tính từ trong tiếng Việt. Sạch sẽ, thuần khiết, không có một chút tì vết hay xấu xa. Ví dụ: "Cuộc đời trinh bạch."
Từ liên quan
tri ân
Biểu thị lòng biết ơn đối với ai đó.
tri-ốt
Một loại đồ vật giúp phân phối và điều chỉnh nguồn thức ăn cho một hệ thống ống dẫn ngầm, thường được sử dụng trong nông nghiệp.
trinh
(Từ cũ) đồng tiền có giá trị bằng nửa xu, sử dụng trong quá khứ.
trinh nguyên
Còn nguyên vẹn sự trong trắng, tinh khiết; chưa bị ô nhiễm hay ảnh hưởng xấu.
trinh nữ
Người con gái chưa có quan hệ tình dục.
trinh sát
Hành động dò xét và thu thập thông tin để phục vụ cho tác chiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.