trinh nguyên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trinh nguyên (Tính từ)

Còn nguyên vẹn sự trong trắng, tinh khiết; chưa bị ô nhiễm hay ảnh hưởng xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Tấm lòng trinh nguyên."
  • 2."Màu trắng trinh nguyên."
  • 3."Vẻ đẹp trinh nguyên của thiên nhiên thật thu hút."
  • 4."Những kỷ niệm trinh nguyên của tuổi thơ khiến tôi bồi hồi."

Lưu ý khi sử dụng "trinh nguyên"

Lưu ý về tính từ

"trinh nguyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trinh nguyên"

trinh nguyên là tính từ trong tiếng Việt. Còn nguyên vẹn sự trong trắng, tinh khiết; chưa bị ô nhiễm hay ảnh hưởng xấu. Ví dụ: "Tấm lòng trinh nguyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này