trinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trinh (Danh từ)

(Từ cũ) đồng tiền có giá trị bằng nửa xu, sử dụng trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hết sạch chẳng còn một trinh."
  • 2."Ngày xưa, một trinh cũng có giá trị đáng kể."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trinh (Danh từ)

màng trinh (nói tắt) liên quan đến sự trinh bạch.

Ví dụ (4)
  • 1."Phá trinh."
  • 2."Mất trinh."
  • 3."Người con gái còn trinh."
  • 4."Các bạn trẻ thường nói về vấn đề trinh tiết một cách cẩn thận."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trinh (Tính từ)

trinh tiết, thể hiện phẩm hạnh của người phụ nữ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Đã cho vào bậc bố kinh, Đạo tòng phu lấy chữ Trinh làm đầu.""
  • 2."Nàng luôn được mọi người ngưỡng mộ vì sự trinh tiết của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trinh"

Lưu ý về tính từ

"trinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trinh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trinh"

trinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đồng tiền có giá trị bằng nửa xu, sử dụng trong quá khứ. Ví dụ: "Hết sạch chẳng còn một trinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này