trinh thám
Định nghĩa
Nghĩa 1: trinh thám (Động từ)
(Từ cũ) Hành động dò xét, thám thính.
- 1."Máy bay trinh thám được sử dụng để theo dõi hoạt động quân sự."
- 2."Họ trinh thám địa hình trước khi mở đường."
Nghĩa 2: trinh thám (Danh từ)
(Từ cũ) Người làm công việc mật thám hoặc thám tử.
- 1."Nhà trinh thám nổi tiếng với nhiều vụ án khó."
- 2."Cử trinh thám đi dò xét tình hình để có thông tin chính xác."
- 3."Một trinh thám lão luyện có thể làm sáng tỏ mọi bí ẩn."
Nghĩa 3: trinh thám (Tính từ)
Mang nội dung kể về các vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử tìm ra thủ phạm.
- 1."Truyện trinh thám hấp dẫn luôn thu hút nhiều độc giả."
- 2."Phim trinh thám thường có các tình tiết kịch tính và bất ngờ."
- 3."Tôi rất thích thể loại sách trinh thám vì tính hồi hộp của nó."
Lưu ý khi sử dụng "trinh thám"
Lưu ý về động từ
"trinh thám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"trinh thám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"trinh thám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trinh thám" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trinh thám"
trinh thám là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động dò xét, thám thính. Ví dụ: "Máy bay trinh thám được sử dụng để theo dõi hoạt động quân sự."
Từ liên quan
trinh nữ
Người con gái chưa có quan hệ tình dục.
trinh sát
Hành động dò xét và thu thập thông tin để phục vụ cho tác chiến.
trinh sát viên
Người thực hiện nhiệm vụ thu thập thông tin trong một lĩnh vực nhất định.
trinh tiết
Trạng thái hoặc phẩm hạnh của một người phụ nữ chưa kết hôn, thể hiện sự trong sạch và ngàn việc theo truyền thống.
triod
Đèn điện tử có ba cực: catôt, lưới và anot.
triêng
(Phương ngữ) có nghĩa là quang, gióng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.