triệt để

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: triệt để (Tính từ)

Ở mức độ cao nhất, không còn có thể hoàn thiện hơn về mọi mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai thác triệt để mọi nguồn lực sẵn có."
  • 2."Xóa bỏ triệt để những hủ tục."
  • 3."Cần thực hiện biện pháp triệt để để giải quyết vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "triệt để"

Lưu ý về tính từ

"triệt để" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "triệt để"

triệt để là tính từ trong tiếng Việt. Ở mức độ cao nhất, không còn có thể hoàn thiện hơn về mọi mặt. Ví dụ: "Khai thác triệt để mọi nguồn lực sẵn có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này