triệt sản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triệt sản (Động từ)

Hành động làm mất khả năng sinh sản, thường thông qua phẫu thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều cặp đôi chọn triệt sản để tránh mang thai ngoài ý muốn."
  • 2."Triệt sản là một biện pháp an toàn và hiệu quả cho những ai không có dự định có con."

Lưu ý khi sử dụng "triệt sản"

Lưu ý về động từ

"triệt sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triệt sản"

triệt sản là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm mất khả năng sinh sản, thường thông qua phẫu thuật. Ví dụ: "Nhiều cặp đôi chọn triệt sản để tránh mang thai ngoài ý muốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này