triệu hồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triệu hồi (Động từ)

(Trang trọng) ra lệnh gọi về, thường ám chỉ đến hành động thu hồi, đặc biệt là trong lĩnh vực ngoại giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Triệu hồi đại sứ."
  • 2."Chính phủ đã quyết định triệu hồi các đại diện ngoại giao để thảo luận tình hình."
  • 3."Đại sứ được triệu hồi về nước để báo cáo về tình hình chính trị hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "triệu hồi"

Lưu ý về động từ

"triệu hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triệu hồi"

triệu hồi là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) ra lệnh gọi về, thường ám chỉ đến hành động thu hồi, đặc biệt là trong lĩnh vực ngoại giao. Ví dụ: "Triệu hồi đại sứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này