triệt phá
Định nghĩa
Nghĩa 1: triệt phá (Động từ)
Phá hủy hoàn toàn, không để lại dấu vết.
- 1."Lâm tặc triệt phá rừng."
- 2."Triệt phá một đường dây buôn lậu lớn."
- 3."Lực lượng chức năng đã triệt phá toàn bộ tổ chức tội phạm."
Lưu ý khi sử dụng "triệt phá"
Lưu ý về động từ
"triệt phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "triệt phá"
triệt phá là động từ trong tiếng Việt. Phá hủy hoàn toàn, không để lại dấu vết. Ví dụ: "Lâm tặc triệt phá rừng."
Từ liên quan
triện
(Từ cũ) con dấu thường được khắc chữ triện.
triệt
Loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết nào.
triệt hạ
Hủy diệt hoàn toàn một khu vực hoặc vùng đất.
triệt sản
Hành động làm mất khả năng sinh sản, thường thông qua phẫu thuật.
triệt tiêu
Làm cho một cái gì đó trở thành số không, hoàn toàn không còn lại.
triệt để
Ở mức độ cao nhất, không còn có thể hoàn thiện hơn về mọi mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.