triệt phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triệt phá (Động từ)

Phá hủy hoàn toàn, không để lại dấu vết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lâm tặc triệt phá rừng."
  • 2."Triệt phá một đường dây buôn lậu lớn."
  • 3."Lực lượng chức năng đã triệt phá toàn bộ tổ chức tội phạm."

Lưu ý khi sử dụng "triệt phá"

Lưu ý về động từ

"triệt phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triệt phá"

triệt phá là động từ trong tiếng Việt. Phá hủy hoàn toàn, không để lại dấu vết. Ví dụ: "Lâm tặc triệt phá rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này