triệt tiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triệt tiêu (Động từ)

Làm cho một cái gì đó trở thành số không, hoàn toàn không còn lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai số đối xứng triệt tiêu nhau."
  • 2."Dao động bị triệt tiêu."
  • 3."Hệ thống lỗi đã được triệt tiêu hoàn toàn."
  • 4."Cần triệt tiêu những yếu tố gây cản trở trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "triệt tiêu"

Lưu ý về động từ

"triệt tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triệt tiêu"

triệt tiêu là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một cái gì đó trở thành số không, hoàn toàn không còn lại. Ví dụ: "Hai số đối xứng triệt tiêu nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này