trí não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trí não (Danh từ)

Cũng giống như trí óc, chỉ về khả năng tư duy và nhận thức của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Trí óc"
  • 2."Thói quen đã ăn sâu vào trí não."
  • 3."Anh ấy có trí não sáng suốt và nhạy bén."
  • 4."Mọi quyết định đều phải dựa vào trí não để phân tích."

Lưu ý khi sử dụng "trí não"

Lưu ý về danh từ

"trí não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trí não"

trí não là danh từ trong tiếng Việt. Cũng giống như trí óc, chỉ về khả năng tư duy và nhận thức của con người. Ví dụ: "Trí óc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này