trí mạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trí mạng (Tính từ)

Liên quan đến những thứ có thể gây nguy hiểm đến tính mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giáng một đòn trí mạng."
  • 2."Cú ngã này có thể gây ra chấn thương trí mạng."
  • 3."Những tình huống nguy hiểm này có thể tạo ra mối đe dọa trí mạng."

Lưu ý khi sử dụng "trí mạng"

Lưu ý về tính từ

"trí mạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trí mạng"

trí mạng là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến những thứ có thể gây nguy hiểm đến tính mạng. Ví dụ: "Giáng một đòn trí mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này