trí thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trí thức (Danh từ)

Người làm việc trong lĩnh vực lao động trí óc, có trình độ chuyên môn cần thiết cho nghề nghiệp của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Giới trí thức trong xã hội đóng một vai trò quan trọng."
  • 2."Một nhà trí thức yêu nước luôn đóng góp cho sự phát triển của đất nước."
  • 3."Các trí thức trẻ hiện nay rất năng động và sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "trí thức"

Lưu ý về danh từ

"trí thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trí thức"

trí thức là danh từ trong tiếng Việt. Người làm việc trong lĩnh vực lao động trí óc, có trình độ chuyên môn cần thiết cho nghề nghiệp của mình. Ví dụ: "Giới trí thức trong xã hội đóng một vai trò quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này