trị liệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trị liệu (Động từ)

Hành động chữa trị bệnh tật.

Ví dụ (4)
  • 1."Phương pháp trị liệu hiệu quả đã giúp nhiều bệnh nhân hồi phục."
  • 2."Kết quả trị liệu sau vài tuần rất khả quan."
  • 3."Vật lý trị liệu là một phần quan trọng trong quá trình phục hồi sức khỏe."
  • 4."Các bác sĩ thường sử dụng liệu pháp trị liệu để giảm đau cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "trị liệu"

Lưu ý về động từ

"trị liệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trị liệu"

trị liệu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chữa trị bệnh tật. Ví dụ: "Phương pháp trị liệu hiệu quả đã giúp nhiều bệnh nhân hồi phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này