trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trị (Động từ)

Cai trị, quản lý, hay điều hành một quốc gia hoặc tập thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Trị nước"
  • 2."Tầng lớp bị trị"
  • 3."Chính sách chia để trị"
  • 4."Các nhà lãnh đạo cần có tầm nhìn để trị dân một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "trị"

Lưu ý về động từ

"trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trị"

trị là động từ trong tiếng Việt. Cai trị, quản lý, hay điều hành một quốc gia hoặc tập thể. Ví dụ: "Trị nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này