trị an

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trị an (Danh từ)

Trạng thái yên bình, không có sự xung đột hay lo âu.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi luôn tìm kiếm trị an trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Một vùng đất trị an sẽ giúp mọi người sống vui vẻ hơn."
  • 3."Chúng ta nên cố gắng tạo ra một môi trường trị an cho trẻ em."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trị an (Tính từ)

Mô tả cảm giác hay tâm trạng thoải mái, yên tĩnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy rất trị an khi ngồi ở công viên."
  • 2."Những âm thanh tự nhiên làm cho không gian trở nên trị an hơn."
  • 3."Tôi thích đi du lịch đến những nơi có không khí trị an để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "trị an"

Lưu ý về tính từ

"trị an" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trị an" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trị an" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trị an"

trị an là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái yên bình, không có sự xung đột hay lo âu. Ví dụ: "Gia đình tôi luôn tìm kiếm trị an trong cuộc sống hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này