trị số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trị số (Danh từ)

Giá trị được biểu thị bằng số.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thống kê, trị số trung bình cho biết giá trị chung của tập hợp dữ liệu."
  • 2."Trị số của một số liệu có thể thay đổi theo thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "trị số"

Lưu ý về danh từ

"trị số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trị số"

trị số là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị được biểu thị bằng số. Ví dụ: "Trong thống kê, trị số trung bình cho biết giá trị chung của tập hợp dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này