trèo trẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: trèo trẹo (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau.
- 1."Nghiến răng trèo trẹo."
- 2."Âm thanh trèo trẹo từ công cụ khi va chạm thật sự đáng sợ."
Lưu ý khi sử dụng "trèo trẹo"
Lưu ý về tính từ
"trèo trẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trèo trẹo"
trèo trẹo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau. Ví dụ: "Nghiến răng trèo trẹo."
Từ liên quan
trã
Trã có nghĩa là trả lại, đưa về một đối tượng hoặc một nơi nào đó.
trèo
Di chuyển lên cao bằng cách sử dụng tay và chân để bám vào và đẩy lên, thường là từng bước một trên một bề mặt khác.
trèo cao ngã đau
Hành động làm gì đó với sự mạo hiểm, dẫn đến hậu quả xấu.
trèo đèo lội suối
Hành động đi qua vùng núi đồi hoặc vượt qua các dòng suối, thường để chỉ việc đi lại khó khăn trong tự nhiên.
tréo
Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên.
tréo giò
(Khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lý trong công việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.