trèo trẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trèo trẹo (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghiến răng trèo trẹo."
  • 2."Âm thanh trèo trẹo từ công cụ khi va chạm thật sự đáng sợ."

Lưu ý khi sử dụng "trèo trẹo"

Lưu ý về tính từ

"trèo trẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trèo trẹo"

trèo trẹo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau. Ví dụ: "Nghiến răng trèo trẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này