trèo cao ngã đau

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trèo cao ngã đau (Tính từ)

Hành động làm gì đó với sự mạo hiểm, dẫn đến hậu quả xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy trèo cao ngã đau khi cố gắng chụp ảnh từ trên cây."
  • 2."Mọi người đều cảnh báo anh ấy đừng trèo cao, nhưng anh vẫn không nghe và đã bị ngã."
  • 3."Trèo cao ngã đau là một bài học mà em đã rút ra từ lần trước."
2
Động từ

Nghĩa 2: trèo cao ngã đau (Động từ)

Hành động chấp nhận rủi ro nhưng có thể dẫn đến thất bại.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù rất thích thử thách, nhưng lúc nào cũng trèo cao ngã đau không phải là cách tốt."
  • 2."Cô ấy biết trèo cao ngã đau có thể xảy ra nhưng vẫn quyết định thực hiện điều đó."
  • 3."Khi làm việc chăm chỉ, đôi khi chúng ta sẽ phải trèo cao ngã đau để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "trèo cao ngã đau"

Lưu ý về động từ

"trèo cao ngã đau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trèo cao ngã đau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trèo cao ngã đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trèo cao ngã đau"

trèo cao ngã đau là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động làm gì đó với sự mạo hiểm, dẫn đến hậu quả xấu. Ví dụ: "Cô ấy trèo cao ngã đau khi cố gắng chụp ảnh từ trên cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này