tréo giò
Định nghĩa
Nghĩa 1: tréo giò (Tính từ)
(Khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lý trong công việc.
- 1."Bố trí công tác tréo giò nên rất khó làm."
- 2."Các phòng ban làm việc tréo giò, dẫn đến hiệu suất kém."
- 3."Khi kế hoạch bị tréo giò, mọi người phải làm việc gấp đôi để bù lại."
Lưu ý khi sử dụng "tréo giò"
Lưu ý về tính từ
"tréo giò" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tréo giò"
tréo giò là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lý trong công việc. Ví dụ: "Bố trí công tác tréo giò nên rất khó làm."
Từ liên quan
trèo trẹo
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau.
trèo đèo lội suối
Hành động đi qua vùng núi đồi hoặc vượt qua các dòng suối, thường để chỉ việc đi lại khó khăn trong tự nhiên.
tréo
Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên.
tréo kheo
Hành động làm cho một người cảm thấy bực bội hoặc khó chịu, thường bằng cách châm chọc hoặc chế giễu.
tréo khoeo
Hành động cố tình làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bối rối.
tréo mảy
(Phương ngữ) nghĩa tương tự như 'tréo khoeo', chỉ tư thế ngồi hoặc đứng bị lệch, không thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.