tra

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tra (Động từ)

Lắp hoặc đính một bộ phận phụ quan trọng để hoàn thiện một vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra cổ áo."
  • 2."Quả mìn chưa tra kíp nổ."
  • 3."Tra bánh răng vào máy."
2
Động từ

Nghĩa 2: tra (Động từ)

Truy hỏi một cách gắt gao hoặc đe dọa để buộc người khác phải nói ra sự thật.

Ví dụ (2)
  • 1."Tra cho ra sự thật."
  • 2."Cảnh sát tra hỏi nghi phạm trong suốt nhiều giờ."
3
Động từ

Nghĩa 3: tra (Động từ)

Tìm kiếm thông tin trong sách chuyên môn hoặc tài liệu được sắp xếp có hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra từ điển."
  • 2."Tra số điện thoại trong danh bạ."
  • 3."Tra cứu thông tin trên mạng."
4
Tính từ

Nghĩa 4: tra (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ người đã lớn tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông tra bà lão."
  • 2."Vịt ăn tra, gà ăn non (tng)."

Lưu ý khi sử dụng "tra"

Lưu ý về động từ

"tra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tra" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tra" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tra"

tra là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lắp hoặc đính một bộ phận phụ quan trọng để hoàn thiện một vật. Ví dụ: "Tra cổ áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này