tra
Định nghĩa
Nghĩa 1: tra (Động từ)
Lắp hoặc đính một bộ phận phụ quan trọng để hoàn thiện một vật.
- 1."Tra cổ áo."
- 2."Quả mìn chưa tra kíp nổ."
- 3."Tra bánh răng vào máy."
Nghĩa 2: tra (Động từ)
Truy hỏi một cách gắt gao hoặc đe dọa để buộc người khác phải nói ra sự thật.
- 1."Tra cho ra sự thật."
- 2."Cảnh sát tra hỏi nghi phạm trong suốt nhiều giờ."
Nghĩa 3: tra (Động từ)
Tìm kiếm thông tin trong sách chuyên môn hoặc tài liệu được sắp xếp có hệ thống.
- 1."Tra từ điển."
- 2."Tra số điện thoại trong danh bạ."
- 3."Tra cứu thông tin trên mạng."
Nghĩa 4: tra (Tính từ)
(Phương ngữ) dùng để chỉ người đã lớn tuổi.
- 1."Ông tra bà lão."
- 2."Vịt ăn tra, gà ăn non (tng)."
Lưu ý khi sử dụng "tra"
Lưu ý về động từ
"tra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tra" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tra" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tra"
tra là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lắp hoặc đính một bộ phận phụ quan trọng để hoàn thiện một vật. Ví dụ: "Tra cổ áo."
Từ liên quan
toẽ
Mô tả trạng thái hoặc cảm xúc của ai đó khi đang cười một cách tự nhiên và hồn nhiên.
tp
Viết tắt của từ 'thành phố', chỉ khu vực đô thị phát triển với dân cư đông đúc.
tr
Di chuyển hoặc thay đổi vị trí trong không gian.
tra cứu
Hành động tìm kiếm thông tin qua sách, báo hoặc tài liệu để xác định một điều gì đó một cách chính xác.
tra hỏi
Hành động hỏi một cách căng thẳng, quyết liệt để buộc đối tượng phải tiết lộ sự thật.
tra khảo
Hành động tra hỏi một cách quyết liệt, thường kèm theo bạo lực để ép buộc người bị hỏi phải cung khai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.