tréo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tréo (Động từ)

Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tréo cái áo khoác của mình lên cao để xem thử."
  • 2."Tôi phải tréo cái ghế này để nó không bị đổ."
  • 3."Hãy tréo cái dây điện cho chắc chắn trước khi sử dụng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tréo (Danh từ)

Vị trí hoặc hành động của việc bị kéo hoặc nâng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc thang này có thể điều chỉnh độ tréo rất tốt."
  • 2."Trong các cuộc thi, việc tréo ra sao cũng rất quan trọng."
  • 3."Tôi thích cảm giác tréo khi đứng trên cao."

Lưu ý khi sử dụng "tréo"

Lưu ý về động từ

"tréo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tréo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tréo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tréo"

tréo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên. Ví dụ: "Cô ấy tréo cái áo khoác của mình lên cao để xem thử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này