tréo
Định nghĩa
Nghĩa 1: tréo (Động từ)
Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên.
- 1."Cô ấy tréo cái áo khoác của mình lên cao để xem thử."
- 2."Tôi phải tréo cái ghế này để nó không bị đổ."
- 3."Hãy tréo cái dây điện cho chắc chắn trước khi sử dụng."
Nghĩa 2: tréo (Danh từ)
Vị trí hoặc hành động của việc bị kéo hoặc nâng lên.
- 1."Chiếc thang này có thể điều chỉnh độ tréo rất tốt."
- 2."Trong các cuộc thi, việc tréo ra sao cũng rất quan trọng."
- 3."Tôi thích cảm giác tréo khi đứng trên cao."
Lưu ý khi sử dụng "tréo"
Lưu ý về động từ
"tréo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tréo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tréo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tréo"
tréo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động kéo, nâng lên, nghiêng một cái gì đó lên. Ví dụ: "Cô ấy tréo cái áo khoác của mình lên cao để xem thử."
Từ liên quan
trèo cao ngã đau
Hành động làm gì đó với sự mạo hiểm, dẫn đến hậu quả xấu.
trèo trẹo
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau.
trèo đèo lội suối
Hành động đi qua vùng núi đồi hoặc vượt qua các dòng suối, thường để chỉ việc đi lại khó khăn trong tự nhiên.
tréo giò
(Khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lý trong công việc.
tréo kheo
Hành động làm cho một người cảm thấy bực bội hoặc khó chịu, thường bằng cách châm chọc hoặc chế giễu.
tréo khoeo
Hành động cố tình làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc bối rối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.