trèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trèo (Động từ)

Di chuyển lên cao bằng cách sử dụng tay và chân để bám vào và đẩy lên, thường là từng bước một trên một bề mặt khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trèo cây để hái quả."
  • 2."Trèo tường để vào sân."
  • 3.""Yêu nhau mấy núi cũng trèo, Mấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua.""

Lưu ý khi sử dụng "trèo"

Lưu ý về động từ

"trèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trèo"

trèo là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển lên cao bằng cách sử dụng tay và chân để bám vào và đẩy lên, thường là từng bước một trên một bề mặt khác. Ví dụ: "Trèo cây để hái quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này