trây ì
Định nghĩa
Nghĩa 1: trây ì (Động từ)
Hành động trì hoãn một cách lì lợm, không chịu hợp tác.
- 1."Trây ì không chịu trả nợ."
- 2."Cậu ấy luôn trây ì khi đến giờ học."
- 3."Chúng ta không thể trây ì mãi trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "trây ì"
Lưu ý về động từ
"trây ì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trây ì"
trây ì là động từ trong tiếng Việt. Hành động trì hoãn một cách lì lợm, không chịu hợp tác. Ví dụ: "Trây ì không chịu trả nợ."
Từ liên quan
trâu nước
(Khẩu ngữ) là từ chỉ hà mã, thường dùng trong các cuộc trò chuyện thường ngày.
trây
(Khẩu ngữ) hành động trì hoãn, cố tình không thực hiện việc cần làm, dù có người khác yêu cầu hoặc phản đối.
trây lười
Mô tả tính cách của người hay chần chừ, không chịu làm việc, thường được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
trã
Trã có nghĩa là trả lại, đưa về một đối tượng hoặc một nơi nào đó.
trèo
Di chuyển lên cao bằng cách sử dụng tay và chân để bám vào và đẩy lên, thường là từng bước một trên một bề mặt khác.
trèo cao ngã đau
Hành động làm gì đó với sự mạo hiểm, dẫn đến hậu quả xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.