trên tài

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trên tài (Tính từ)

Mô tả một người có năng lực, khả năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một nhân viên trên tài trong công ty, luôn hoàn thành công việc xuất sắc."
  • 2."Nếu bạn muốn tìm một người thích hợp cho vị trí này, hãy chọn ai đó trên tài."
  • 3."Anh ấy rất tự tin vì là một lập trình viên trên tài với nhiều năm kinh nghiệm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trên tài (Danh từ)

Người có khả năng vượt trội trong một lĩnh vực nhất định, thường được tôn vinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong đội bóng, anh ấy là một trên tài thật sự, luôn ghi bàn trong mỗi trận đấu."
  • 2."Cô ấy được coi là một trên tài trong lĩnh vực nghệ thuật, nhiều người học hỏi từ cô."
  • 3."Chúng ta cần thu hút các trên tài để nâng cao chất lượng đào tạo cho sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "trên tài"

Lưu ý về tính từ

"trên tài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trên tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trên tài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trên tài"

trên tài là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả một người có năng lực, khả năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Cô ấy là một nhân viên trên tài trong công ty, luôn hoàn thành công việc xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này